Công cụ tính mômen động lượng
Tính mômen động lượng, mômen quán tính và động năng quay cho các hình dạng khác nhau
Ví dụ nhanh:
Ví dụ nhanh:
Kết quả
2.50e+0
Mômen động lượng (L) (kg·m²/s)
0.2500
Mômen quán tính (I) (kg·m²)
12.5000
Động năng quay (J)
Công thức cho Đĩa đặc
I = (1/2)MR²
Hình ảnh minh họa
Về công cụ tính mômen động lượng
Tính mômen động lượng cho các vật thể quay có hình dạng khác nhau. Công cụ này tính toán mômen quán tính, mômen động lượng và động năng quay sử dụng các phương trình cơ học cổ điển. Nó cũng minh họa định luật bảo toàn mômen động lượng khi mômen quán tính thay đổi.
Khái niệm chính
- Mômen động lượng (L) là đại lượng tương tự của động lượng trong chuyển động quay
- Mômen quán tính (I) phụ thuộc vào cả phân bố khối lượng và trục quay
- Mômen động lượng được bảo toàn khi không có mô-men ngoại lực
- Các hình dạng khác nhau có công thức mômen quán tính khác nhau
Applications
- Giáo dục vật lý và bài tập về nhà
- Phân tích kỹ thuật các máy móc quay
- Hiểu về chuyển động xoay của vận động viên trượt băng nghệ thuật
- Thiết kế con quay hồi chuyển và bánh đà
Formulas
L = I × ω
KE = ½Iω²
I₁ω₁ = I₂ω₂
Công cụ liên quan
Công cụ tính lực đẩy Archimedes
Tính lực đẩy, xác định vật nổi hay chìm và hiểu nguyên lý Archimedes
Công cụ tính mạch tụ điện
Tính hành vi nạp và xả của mạch RC với hằng số thời gian và lưu trữ năng lượng
Công cụ tính khối tâm
Tính khối tâm cho các khối điểm và hình dạng đồng nhất
Công cụ tính định luật Coulomb
Tính lực tĩnh điện giữa các hạt tích điện sử dụng định luật Coulomb