Công cụ tính xác suất nhị thức
Tính xác suất nhị thức và thống kê phân phối
Ví dụ nhanh:
Ví dụ nhanh:
Hình ảnh phân phối
Xác suất
24.6094%
P(X = 5) = 0.24609375
P(X < 5): 37.6953%
P(X ≤ 5): 62.3047%
P(X > 5): 37.6953%
P(X ≥ 5): 62.3047%
Thống kê phân phối
5.0000
Trung bình (μ)
2.5000
Phương sai (σ²)
1.5811
Độ lệch chuẩn (σ)
Phân phối đầy đủ
| k | P(X=k) | % |
|---|---|---|
| 0 | 0.000977 | 0.10% |
| 1 | 0.009766 | 0.98% |
| 2 | 0.043945 | 4.39% |
| 3 | 0.117188 | 11.72% |
| 4 | 0.205078 | 20.51% |
| 5 | 0.246094 | 24.61% |
| 6 | 0.205078 | 20.51% |
| 7 | 0.117188 | 11.72% |
| 8 | 0.043945 | 4.39% |
| 9 | 0.009766 | 0.98% |
| 10 | 0.000977 | 0.10% |
Phân phối nhị thức
P(X=k) = C(n,k) × p^k × (1-p)^(n-k)
μ = np, σ² = np(1-p)
Về phân phối nhị thức
Phân phối nhị thức mô hình hóa số lần thành công trong một số lần thử cố định độc lập, mỗi lần có cùng xác suất thành công.
Khi nào sử dụng phân phối nhị thức
- Số lần thử cố định (n)
- Mỗi lần thử chỉ có hai kết quả (thành công/thất bại)
- Các lần thử độc lập
- Xác suất thành công (p) không đổi
Ví dụ phổ biến
- Tung đồng xu: Được mặt ngửa trong 10 lần tung
- Kiểm soát chất lượng: Sản phẩm lỗi trong một lô
- Thử nghiệm y tế: Tỷ lệ thành công của phương pháp điều trị
Tham số
- n: Số lần thử độc lập
- k: Số lần thành công mà chúng ta đang tính xác suất
- p: Xác suất thành công trong mỗi lần thử (từ 0 đến 1)
Công cụ liên quan
Công cụ tính độ dài cung
Tính độ dài cung, diện tích hình quạt, độ dài dây cung và các thuộc tính khác của đường tròn
Công cụ kiểm định Chi bình phương
Thực hiện kiểm định phù hợp và độc lập Chi bình phương
Công cụ tính số phức
Thực hiện các phép toán trên số phức với lời giải từng bước và hình ảnh minh họa
Công cụ tính khoảng tin cậy
Tính khoảng tin cậy cho trung bình, tỷ lệ và sự khác biệt