Công cụ kiểm định Chi bình phương
Thực hiện kiểm định phù hợp và độc lập Chi bình phương
Phù hợp
Bảng tham chiếu giá trị tới hạn
| df | α = 0.10 | α = 0.05 | α = 0.01 |
|---|---|---|---|
| 1 | 2.706 | 3.841 | 6.635 |
| 2 | 4.605 | 5.991 | 9.21 |
| 3 | 6.251 | 7.815 | 11.345 |
| 4 | 7.779 | 9.488 | 13.277 |
| 5 | 9.236 | 11.07 | 15.086 |
| 6 | 10.645 | 12.592 | 16.812 |
| 7 | 12.017 | 14.067 | 18.475 |
| 8 | 13.362 | 15.507 | 20.09 |
| 9 | 14.684 | 16.919 | 21.666 |
| 10 | 15.987 | 18.307 | 23.209 |
Về kiểm định Chi bình phương
Kiểm định phù hợp
Kiểm tra xem tần số quan sát có khớp với tần số kỳ vọng không. Sử dụng điều này khi bạn muốn xác định xem dữ liệu mẫu của bạn có phù hợp với một phân phối cụ thể không.
Kiểm định độc lập
Kiểm tra xem hai biến phân loại có độc lập không. Sử dụng điều này để xác định xem có mối quan hệ giữa hai biến trong bảng ngẫu nhiên không.
Giả định
- Tần số kỳ vọng ≥ 5 trong mỗi ô
- Các quan sát độc lập
- Dữ liệu là số đếm (không phải phần trăm)
Công cụ liên quan
Công cụ tính độ dài cung
Tính độ dài cung, diện tích hình quạt, độ dài dây cung và các thuộc tính khác của đường tròn
Công cụ tính xác suất nhị thức
Tính xác suất nhị thức và thống kê phân phối
Công cụ tính số phức
Thực hiện các phép toán trên số phức với lời giải từng bước và hình ảnh minh họa
Công cụ tính khoảng tin cậy
Tính khoảng tin cậy cho trung bình, tỷ lệ và sự khác biệt